Kết quả tra từ “吃瓜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃瓜chī guā
吃瓜: hóng chuyện; theo dõi drama
吃瓜chī guā
吃瓜: (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
吃瓜群众chī guā qún zhòng
吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện
吃瓜群众chī guā qún zhòng
吃瓜群众: nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó; (từ mới…