Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “司令”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
司令sī lìng

司令: sĩ quan chỉ huy

Cụm từ
司令部sī lìng bù

司令部: trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự

Cụm từ
司令官sī lìng guān

司令官: chỉ huy; sĩ quan phụ trách

Cụm từ
司令员sī lìng yuán

司令员: chỉ huy

Cụm từ
雷司令Léi sī lìng

雷司令: Riesling (giống nho)

Cụm từ
总司令部zǒng sī lìng bù

总司令部: bộ tổng tư lệnh

Cụm từ
总司令zǒng sī lìng

总司令: tổng tư lệnh; chỉ huy quân sự cao nhất của một quốc gia hoặc chiến trường

Cụm từ
空军司令kōng jūn sī lìng

空军司令: không đoàn trưởng; tư lệnh không quân

Cụm từ
副司令fù sī lìng

副司令: phó tư lệnh

Cụm từ