Kết quả tra từ “可怜”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可怜kě lián
可怜: đáng thương; tội nghiệp; thương hại
可怜见kě lián jiàn
可怜见: (khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó
可怜虫kě lián chóng
可怜虫: sinh vật đáng thương; người khốn khổ
可怜巴巴kě lián bā bā
可怜巴巴: đáng thương; tội nghiệp
可怜兮兮kě lián xī xī
可怜兮兮: thảm thương; khốn khổ
楚楚可怜chǔ chǔ - kě lián
楚楚可怜: (thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương