Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “发明”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
发明fā míng

发明: phát minh; một phát minh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
发明者fā míng zhě

发明者: nhà phát minh

Cụm từ
发明家fā míng jiā

发明家: nhà phát minh

Cụm từ
发明创造fā míng chuàng zào

发明创造: phát minh và sáng tạo; những phát minh và sáng tạo

Cụm từ
发明人fā míng rén

发明人: nhà phát minh

Cụm từ
需要是发明之母xū yào shì fā míng zhī mǔ

需要是发明之母: Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)

Tục ngữ / châm ngôn
四大发明sì dà fā míng

四大发明: bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng

Cụm từ