Kết quả tra từ “发动机”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
发动机fā dòng jī
发动机: động cơ; mô tơ; LT:臺|台[tai2]
涡轮轴发动机wō lún zhóu fā dòng jī
涡轮轴发动机: động cơ trục tuabin
涡轮喷气发动机wō lún pēn qì fā dòng jī
涡轮喷气发动机: động cơ phản lực tua-bin
柴油发动机chái yóu fā dòng jī
柴油发动机: động cơ diesel
喷气发动机pēn qì fā dòng jī
喷气发动机: động cơ phản lực