Kết quả tra từ “原则”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
原则: nguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]
原则性: có nguyên tắc
原则上: về nguyên tắc; nhìn chung
处事原则: châm ngôn; nguyên tắc của một người
处世原则: châm ngôn; nguyên tắc của một người
无原则: thiếu nguyên tắc
基本原则: học thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại
四项基本原则: Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản…
和平共处五项原则: Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ
三原则: ba nguyên tắc (trong nhiều ngữ cảnh)
一般原则: nguyên tắc chung
一中原则: nguyên tắc Một Trung Quốc, học thuyết chính thức rằng Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc