Kết quả cho “卷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quấn, gói lại; cuốn
cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v
mây ti
bị cuốn vào; dính líu vào
lưỡi cong
tóc xoăn; uốn tóc
bài thi; giấy thi
hồ sơ; bìa tài liệu; tập hồ sơ
thước dây; thước cuộn; LT:把[ba3]
cuộn lại
màn cuốn; cửa cuốn
sách vở
băng
một cơn lốc
uốn (tóc); dập; xoắn; quăn
thuốc lá; xì gà
cuộn giấy vệ sinh
quấn; cuộn; quấn chỉ; quấn quanh; đang quấn
gập bụng (bài tập thể dục)
gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng
cuộn lên; cuốn lên; (bụi bặm, v.v.) cuộn lên
trục cuốn (sách hoặc tranh)
viền; đánh viền; xoăn (mép)
cuỗm đồ bỏ trốn