Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卷”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
juǎn

cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v

Từ vựng
juàn

cuộn; sách; tập; chương; giấy thi; lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn

Từ vựng
卷须juǎn xū

tua cuốn

Cụm từ
卷发棒juǎn fà bàng

máy uốn tóc dạng thanh

Cụm từ
卷发器juǎn fà qì

máy uốn tóc

Cụm từ
卷发juǎn fà

tóc xoăn; uốn tóc

Cụm từ
卷饼juǎn bǐng

bánh cuộn; bánh cuộn tròn; bánh turnover (bánh ngọt)

Cụm từ
卷风juǎn fēng

xem 龍捲風|龙卷风[long2 juan3 feng1]

Cụm từ
卷铺盖走人juǎn pū gài zǒu rén

thu dọn đồ đạc và rời đi

Cụm từ
卷铺盖juǎn pū gài

thu dọn và nghỉ việc; bị sa thải; bị đuổi việc

Cụm từ
卷边juǎn biān

viền; đánh viền; xoăn (mép)

Cụm từ
卷逃juǎn táo

cuỗm đồ bỏ trốn

Cụm từ
卷起juǎn qǐ

cuộn lên; cuốn lên; (bụi bặm, v.v.) cuộn lên

Cụm từ
卷舌元音juǎn shé yuán yīn

nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" của tiếng Phổ thông)

Cụm từ
卷腹juǎn fù

gập bụng (bài tập thể dục)

Cụm từ
卷线器juǎn xiàn qì

ống cuộn dây câu cá

Cụm từ
卷帘juǎn lián

màn cuốn; cửa cuốn

Cụm từ
卷积云juǎn jī yún

mây ti tầng

Cụm từ
卷曲juǎn qū

uốn (tóc); dập; xoắn; quăn

Cụm từ
卷扬机juǎn yáng jī

tời quay

Cụm từ
卷扬juǎn yáng

một cơn lốc

Cụm từ
卷心菜juǎn xīn cài

biến thể của 卷心菜[juan3 xin1 cai4]

Cụm từ
卷带juǎn dài

băng

Cụm từ
卷帘门juǎn lián mén

cửa cuốn

Cụm từ
卷层云juǎn céng yún

mây ti tầng; cũng viết 卷層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
卷入juǎn rù

bị cuốn vào; dính líu vào

Cụm từ
卷须juǎn xū

tua cuốn

Cụm từ
卷云juǎn yún

mây ti

Cụm từ
卷轴juàn zhóu

trục cuốn (sách hoặc tranh)

Cụm từ
卷起juǎn qǐ

biến thể của 捲起|卷起[juan3 qi3]

Cụm từ
卷裹juǎn guǒ

gói lại; (nghĩa bóng) bao trùm; nuốt chửng

Cụm từ
卷舌元音juǎn shé yuán yīn

nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ: âm cuối "r" trong phổ thông)

Cụm từ
卷羽鹈鹕juǎn yǔ tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) Bồ nông xoăn (Pelecanus crispus)

Cụm từ
卷绕juǎn rào

quấn; cuộn; quấn chỉ; quấn quanh; đang quấn

Cụm từ
卷纸juǎn zhǐ

cuộn giấy vệ sinh

Cụm từ
卷帘门juǎn lián mén

cửa cuốn

Cụm từ
卷笔刀juǎn bǐ dāo

gọt bút chì (loại chỉ có lưỡi)

Cụm từ
卷烟juǎn yān

thuốc lá; xì gà

Cụm từ
卷心菜juǎn xīn cài

bắp cải; LT:棵[ke1]

Cụm từ
卷帙浩繁juàn zhì hào fán

một lượng lớn (sách và giấy tờ)

Cụm từ
卷帙juàn zhì

sách vở

Cụm từ
卷巴juǎn bā

cuộn lại

Cụm từ
卷层云juǎn céng yún

mây ti tầng; còn viết 捲層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
卷尾猴juǎn wěi hóu

khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Cụm từ
卷尺juǎn chǐ

thước dây; thước cuộn; LT:把[ba3]

Cụm từ
卷宗juàn zōng

hồ sơ; bìa tài liệu; tập hồ sơ

Cụm từ
卷子juàn zi

bài thi; giấy thi

Cụm từ
卷地皮juǎn dì pí

vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; hành vi tham nhũng

Cụm từ
卷土重来juǎn tǔ chóng lái

ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất

Thành ngữ
卷刃juǎn rèn

lưỡi cong

Cụm từ
内卷nèi juǎn

nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
龙卷风lóng juǎn fēng

lốc xoáy; bão lốc; cơn lốc; xyclon

Cụm từ
龙卷lóng juǎn

lốc xoáy; vòi rồng; cơn lốc

Cụm từ
黑卷尾hēi juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đen (Dicrurus macrocercus)

Cụm từ
鸦嘴卷尾yā zuǐ juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)

Cụm từ
发卷fà juǎn

lô cuốn tóc; lọn tóc

Cụm từ
发冠卷尾fà guān juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mào (Dicrurus hottentottus)

Cụm từ
飘卷piāo juǎn

phất phới

Cụm từ
阅卷yuè juàn

chấm bài thi

Cụm từ
开卷有益kāi juàn yǒu yì

mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học

Thành ngữ