Kết quả tra từ “卦”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卦: sơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]
卦辞: giải quẻ bói
卦义: giải nghĩa quẻ bói
变卦: thay đổi ý định; nuốt lời
算卦: bói toán
炼丹八卦炉: lò bát quái luyện đan trường sinh; biểu tượng của nghệ thuật luyện đan
打卦: bói toán cho ai đó bằng quẻ dịch
卜卦: bói toán bằng bát quái
六十四卦: 64 quẻ Kinh Dịch (I Ching hoặc Yi Jing) 易經|易经
八卦阵: trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối
八卦掌: bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)
八卦拳: bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)
八卦山: Núi Bát Quái, Đài Loan
八卦: bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện