Kết quả tra từ “卓”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卓: xuất sắc
卓越: xuất sắc; vượt trội; ưu tú; nguy nga
卓资县: huyện Zhuozi ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
卓资: huyện Zhuozi ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
卓识: nhãn quan vượt trội; sự sáng suốt
卓兰镇: trấn Zhuolan hoặc Cholan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
卓兰: trấn Zhuolan hoặc Cholan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
卓著: xuất sắc; kiệt xuất; rực rỡ
卓绝: vô song; cực kỳ; phi thường
卓异: (về tài năng) xuất chúng
卓尔不群: vượt lên trên đám đông (thành ngữ); xuất sắc; ưu tú và không ai sánh bằng
卓然: xuất sắc; nổi bật
卓溪乡: thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
卓溪: thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
卓有成效: hiệu quả cao; thành công
卓尼县: huyện Jonê hoặc Zhuoni, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
卓尼: huyện Jonê hoặc Zhuoni, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
卓别林: Charlie Chaplin (1899-1977), diễn viên và đạo diễn phim người Anh
卓乎不群: nổi bật giữa đám đông (thành ngữ); xuất sắc; vượt trội
远见卓识: tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)
董卓: Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192
羊卓雍错: hồ Yamdrok, Tây Tạng
羊卓雍措: hồ Yamdrok, Tây Tạng
班卓琴: banjo (từ mượn)
珊卓: Sandra (tên)
成绩卓然: đạt được kết quả xuất sắc (thành ngữ)
安卓: Android (hệ điều hành cho thiết bị di động)
坚苦卓绝: kiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật
史卓: Straw (tên); Jack Straw (1946-), chính trị gia Đảng Lao động Anh, ngoại trưởng 2001-2006