Kết quả tra từ “千古”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
千古qiān gǔ
千古: muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)
千古遗恨qiān gǔ yí hèn
千古遗恨: mang mối hận muôn đời (thành ngữ)
千古罪人qiān gǔ zuì rén
千古罪人: người bị lịch sử lên án (thành ngữ)
留芳千古liú fāng qiān gǔ
留芳千古: danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời
彪炳千古biāo bǐng qiān gǔ
彪炳千古: sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
一失足成千古恨yī shī zú chéng qiān gǔ hèn
一失足成千古恨: một bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)