Kết quả cho “千古”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
muôn đời muôn kiếp; trong suốt các thời đại; vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)
người bị lịch sử lên án (thành ngữ)
mang mối hận muôn đời (thành ngữ)
sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)
danh tiếng tốt lưu truyền ngàn đời
một bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)