Kết quả tra từ “十四”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
十四shí sì
十四: mười bốn; 14
十四行诗shí sì háng shī
十四行诗: thơ sonnet
轩辕十四Xuān yuán shí sì
轩辕十四: Sao Regulus (chòm sao)
板板六十四bǎn bǎn liù shí sì
板板六十四: không linh hoạt; cứng nhắc
六十四卦liù shí sì guà
六十四卦: 64 quẻ Kinh Dịch (I Ching hoặc Yi Jing) 易經|易经
六十四位元liù shí sì wèi yuán
六十四位元: 64-bit (máy tính)
二十四节气èr shí sì jié qi
二十四节气: 24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau
二十四孝Èr shí sì Xiào
二十四孝: Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
二十四史Èr shí sì Shǐ
二十四史: Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17; nghĩa…
一部二十四史,不知从何说起yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ
一部二十四史,不知从何说起: Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu