Kết quả tra từ “十三”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
十三shí sān
十三: mười ba; 13
十三点shí sān diǎn
十三点: ngớ ngẩn; người khờ dại
十三经Shí sān jīng
十三经: Thập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ 周禮|周礼[Zhou1 li3], Nghi Lễ 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Lễ…
十三日shí sān rì
十三日: ngày mười ba của tháng
十三张shí sān zhāng
十三张: bài mậu binh
明十三陵Míng shí sān líng
明十三陵: Thập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)
太子十三峰Tài zǐ shí sān fēng
太子十三峰: mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là…