Kết quả cho “十三”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mười ba; 13
bài mậu binh
ngày mười ba của tháng
ngớ ngẩn; người khờ dại
Thập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ 周禮|周礼[Zhou1 li3], Nghi Lễ 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch…
Thập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)
mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là Núi Tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3…