Kết quả tra từ “区间”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
区间qū jiān
区间: khu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng
区间车qū jiān chē
区间车: tàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường
开区间kāi qū jiān
开区间: khoảng mở (trong giải tích)
闭区间bì qū jiān
闭区间: khoảng đóng (trong giải tích)
置信区间zhì xìn qū jiān
置信区间: (thống kê) khoảng tin cậy
时间区间shí jiān qū jiān
时间区间: khoảng thời gian
信赖区间xìn lài qū jiān
信赖区间: (thống kê) khoảng tin cậy