Kết quả tra từ “匣”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
匣xiá
匣: hộp
匣枪xiá qiāng
匣枪: súng ngắn Mauser (loại C96)
匣子xiá zi
匣子: hộp nhỏ
黑匣子hēi xiá zi
黑匣子: hộp đen (máy bay)
话匣子huà xiá zi
话匣子: máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
收件匣shōu jiàn xiá
收件匣: hộp thư đến (email)
打开话匣子dǎ kāi huà xiá zi
打开话匣子: bắt đầu nói chuyện
弹匣dàn xiá
弹匣: băng đạn (cho đạn dược)
墨匣mò xiá
墨匣: hộp mực