Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “募”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

募: quyên góp; thu thập; gây quỹ; tuyển mộ; chiêu mộ

Từ vựng
募集mù jí

募集: quyên góp; thu thập

Cụm từ
募缘mù yuán

募缘: (nhà sư) xin thức ăn

Cụm từ
募款mù kuǎn

募款: gây quỹ; tiền quyên góp

Cụm từ
募捐mù juān

募捐: kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp

Cụm từ
募化mù huà

募化: (nhà sư hoặc đạo sĩ) khất thực

Cụm từ
筹募chóu mù

筹募: gây quỹ; thu thập tiền

Cụm từ
私募基金sī mù jī jīn

私募基金: quỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)

Cụm từ
私募sī mù

私募: chào bán riêng lẻ (đầu tư)

Cụm từ
捐募juān mù

捐募: kêu gọi quyên góp; thu thập quyên góp

Cụm từ
招募zhāo mù

招募: tuyển dụng; tuyển mộ

Cụm từ
征募zhēng mù

征募: bắt nhập ngũ

Cụm từ
公募gōng mù

公募: phát hành công khai (đầu tư)

Cụm từ