Kết quả tra từ “努力”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
努力nǔ lì
努力: nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
努力以赴nǔ lì yǐ fù
努力以赴: dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
贝努力Bèi nǔ lì
贝努力: Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
少壮不努力,老大徒伤悲shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi
少壮不努力,老大徒伤悲: nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già
加大努力jiā dà nǔ lì
加大努力: cố gắng hơn; nỗ lực gấp đôi
刻苦努力kè kǔ nǔ lì
刻苦努力: cần cù; dốc sức
共同努力gòng tóng nǔ lì
共同努力: làm việc cùng nhau; hợp tác