Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “利益”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
利益lì yì

利益: lợi ích; quyền lợi; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
利益集团lì yì jí tuán

利益集团: nhóm lợi ích

Cụm từ
利益输送lì yì shū sòng

利益输送: lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan

Cụm từ
自身利益zì shēn lì yì

自身利益: lợi ích riêng

Cụm từ
纯利益chún lì yì

纯利益: lợi nhuận ròng

Cụm từ
社会公共利益shè huì gōng gòng lì yì

社会公共利益: lợi ích công cộng

Cụm từ
最佳利益zuì jiā lì yì

最佳利益: lợi ích tốt nhất

Cụm từ
既得利益jì dé lì yì

既得利益: lợi ích vốn có

Cụm từ
国防利益guó fáng lì yì

国防利益: lợi ích quốc phòng

Cụm từ
共同利益gòng tóng lì yì

共同利益: lợi ích chung

Cụm từ
人民利益rén mín lì yì

人民利益: lợi ích của nhân dân

Cụm từ