Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “分配”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
分配fēn pèi

分配: phân phối; giao; phân bổ; phân vùng (ổ cứng)

Cụm từ
分配律fēn pèi lǜ

分配律: (toán học) luật phân phối

Cụm từ
分配器fēn pèi qì

分配器: dụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước); bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.)

Cụm từ
档案分配区dàng àn fēn pèi qū

档案分配区: bảng phân bổ tệp; FAT

Cụm từ
按需分配àn xū fēn pèi

按需分配: phân phối theo nhu cầu

Cụm từ
按劳分配àn láo fēn pèi

按劳分配: phân phối theo lao động

Cụm từ