Kết quả tra từ “分之”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分之fēn zhī
分之: (chỉ một phân số)
非分之念fēi fèn zhī niàn
非分之念: ý nghĩ không đúng mực
百分之百bǎi fēn zhī bǎi
百分之百: một trăm phần trăm; toàn bộ; tuyệt đối
百分之一百bǎi fēn zhī yī bǎi
百分之一百: một trăm phần trăm; hoàn toàn (hiệu quả)
百分之bǎi fēn zhī
百分之: phần trăm
四分之一sì fēn zhī yī
四分之一: một phần tư
十分之一shí fēn zhī yī
十分之一: một phần mười
六分之一liù fēn zhī yī
六分之一: một phần sáu
八分之一bā fēn zhī yī
八分之一: một phần tám
五分之一wǔ fēn zhī yī
五分之一: một phần năm
二分之一èr fēn zhī yī
二分之一: một phần hai
九分之一jiǔ fēn zhī yī
九分之一: một phần chín
三分之一sān fēn zhī yī
三分之一: một phần ba
七分之一qī fēn zhī yī
七分之一: một phần bảy