Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刃”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
rèn

刃: cạnh của lưỡi dao

Từ vựng
刃具rèn jù

刃具: dụng cụ cắt

Cụm từ
双刃剑shuāng rèn jiàn

双刃剑: gươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
双刃shuāng rèn

双刃: lưỡi dao hai lưỡi

Cụm từ
开刃kāi rèn

开刃: mài bén dao, kéo, gươm v.v

Cụm từ
游刃有余yóu rèn yǒu yú

游刃有余: múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Thành ngữ
迎刃而解yíng rèn ér jiě

迎刃而解: nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Thành ngữ
血刃xuè rèn

血刃: đổ máu

Cụm từ
白刃战bái rèn zhàn

白刃战: đánh giáp lá cà

Cụm từ
白刃bái rèn

白刃: kiếm trần

Cụm từ
手刃shǒu rèn

手刃: tự tay giết

Cụm từ
卷刃juǎn rèn

卷刃: lưỡi cong

Cụm từ
利刃lì rèn

利刃: lưỡi dao sắc

Cụm từ
刀刃dāo rèn

刀刃: lưỡi dao; điểm mấu chốt

Cụm từ
兵刃bīng rèn

兵刃: vũ khí (có lưỡi)

Cụm từ
兵不血刃bīng bù xuè rèn

兵不血刃: nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng

Thành ngữ
两面刃liǎng miàn rèn

两面刃: con dao hai lưỡi

Cụm từ