Kết quả tra từ “刁”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刁diāo
刁: xảo quyệt; độc ác
刁难diāo nàn
刁难: gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn; Phát âm Đài Loan [diao1 nan2]
刁钻diāo zuān
刁钻: xảo quyệt; quỷ quyệt
刁蛮diāo mán
刁蛮: xảo quyệt và ngang ngược
刁藩都方程Diāo fān dōu fāng chéng
刁藩都方程: phương trình Diophantine
刁藩都Diāo fān dōu
刁藩都: Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
刁滑diāo huá
刁滑: xảo quyệt; gian xảo
刁民diāo mín
刁民: (miệt thị) người ngang ngược
刁斗diāo dǒu
刁斗: nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
刁悍diāo hàn
刁悍: xảo quyệt và hung dữ
刁妇diāo fù
刁妇: đàn bà chanh chua; người đàn bà hung dữ
石刁柏shí diāo bǎi
石刁柏: măng tây
百般刁难bǎi bān diāo nàn
百般刁难: (thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
放刁fàng diāo
放刁: hành động ác ý; bắt nạt; gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý