Kết quả cho “刁”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xảo quyệt; độc ác
đàn bà chanh chua; người đàn bà hung dữ
xảo quyệt và hung dữ
nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
(miệt thị) người ngang ngược
xảo quyệt; gian xảo
xảo quyệt và ngang ngược
xảo quyệt; quỷ quyệt
gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn; Phát âm Đài Loan [diao1 nan2]
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
phương trình Diophantine
hành động ác ý; bắt nạt; gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý
măng tây
(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn