Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “出门”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
出门chū mén

出门: ra ngoài; rời nhà; đi du lịch; xa nhà; (phụ nữ) đi lấy chồng

Cụm từ
秀才不出门,能知天下事xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

秀才不出门,能知天下事: người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才不出门,全知天下事xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

秀才不出门,全知天下事: người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

好事不出门,恶事传千里: nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)

Thành ngữ
在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

在家靠父母,出门靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

在家千日好,出门一时难: nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà

Thành ngữ