Kết quả cho “出门”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đi ra ngoài, ra khỏi nhà
nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà
ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)
người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)