Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “出水”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
出水chū shuǐ

出水: thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước

Cụm từ
出水芙蓉chū shuǐ fú róng

出水芙蓉: như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Thành ngữ
出水口chū shuǐ kǒu

出水口: cửa thoát nước; cửa xả nước

Cụm từ
芙蓉出水fú róng chū shuǐ

芙蓉出水: nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Thành ngữ
浮出水面fú chū shuǐ miàn

浮出水面: nổi lên mặt nước (thành ngữ); trở nên rõ ràng; xuất hiện; hiện ra

Thành ngữ