Kết quả tra từ “出去”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出去chū qù
出去: đi ra ngoài
豁出去huō chu qu
豁出去: liều lĩnh; đánh liều; quyết chơi tới cùng
泼出去的水pō chū qù de shuǐ
泼出去的水: nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ
搬出去bān chū qù
搬出去: chuyển ra ngoài (rời đi); dời thứ gì đó ra ngoài