Kết quả tra từ “准备”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
准备zhǔn bèi
准备: sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định; sắp; sẵn (quỹ)
准备金zhǔn bèi jīn
准备金: quỹ dự trữ
准备好了zhǔn bèi hǎo le
准备好了: sẵn sàng
时刻准备shí kè zhǔn bèi
时刻准备: sẵn sàng bất cứ lúc nào
存款准备金率cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ
存款准备金率: tỷ lệ dự trữ bắt buộc
存款准备金cún kuǎn zhǔn bèi jīn
存款准备金: dự trữ bắt buộc (tài chính)
全无准备quán wú zhǔn bèi
全无准备: hoàn toàn không chuẩn bị
做准备工作zuò zhǔn bèi gōng zuò
做准备工作: làm công tác chuẩn bị
作好准备zuò hǎo zhǔn bèi
作好准备: chuẩn bị; làm chuẩn bị đầy đủ