Kết quả tra từ “农民”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
农民nóng mín
农民: nông dân; nông phu
农民党Nóng mín dǎng
农民党: Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)
农民阶级nóng mín jiē jí
农民阶级: giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân
农民起义nóng mín qǐ yì
农民起义: khởi nghĩa nông dân
农民工nóng mín gōng
农民工: công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)