Kết quả tra từ “养生”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
养生yǎng shēng
养生: duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
养生送死yǎng shēng sòng sǐ
养生送死: được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)
养生法yǎng shēng fǎ
养生法: chế độ (ăn uống)
养生之道yǎng shēng zhī dào
养生之道: cách duy trì sức khỏe
自养生物zì yǎng shēng wù
自养生物: (sinh học) tự dưỡng
休养生息xiū yǎng shēng xī
休养生息: khôi phục; hồi phục