Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兰西”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
兰西Lán xī

兰西: huyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
兰西县Lán xī xiàn

兰西县: huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xī

汤姆·克兰西: Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ

Cụm từ
法兰西体育场Fǎ lán xī Tǐ yù chǎng

法兰西体育场: Sân vận động Stade de France

Cụm từ
法兰西斯·斐迪南Fǎ lán xī sī · Fěi dí nán

法兰西斯·斐迪南: Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
法兰西斯·培根Fǎ lán xī sī · Péi gēn

法兰西斯·培根: Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai

Cụm từ
法兰西斯Fǎ lán xī sī

法兰西斯: Francis (tên)

Cụm từ
法兰西Fǎ lán xī

法兰西: Pháp

Cụm từ
弗兰西斯·培根Fú lán xī sī · Péi gēn

弗兰西斯·培根: Francis Bacon (1561-1626), triết gia và nhà khoa học thời Phục hưng Anh

Cụm từ
弗兰西斯Fú lán xī sī

弗兰西斯: Francis (tên)

Cụm từ