Kết quả tra từ “兰克”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兰克: Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng
法兰克福车展: Triển lãm ô tô Frankfurt
法兰克福证券交易所: Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
法兰克福学派: Trường phái Frankfurt
法兰克福汇报: Frankfurter Allgemeine Zeitung
法兰克福: Frankfurt (Germany)
法兰克林: Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)
法兰克: người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)
本杰明·富兰克林: Benjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao người Mỹ
弗兰克: Frank (tên)
富兰克林: Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ