Kết quả tra từ “公室”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公室gōng shì
公室: văn phòng (phòng); các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu
办公室bàn gōng shì
办公室: văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục; LT:間|间[jian1]
法制办公室Fǎ zhì Bàn gōng shì
法制办公室: Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
椭圆形办公室tuǒ yuán xíng bàn gōng shì
椭圆形办公室: Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng)
国家互联网信息办公室Guó jiā Hù lián wǎng Xìn xī Bàn gōng shì
国家互联网信息办公室: Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc (CAC)
国务院港澳事务办公室Guó wù yuàn Gǎng Ào Shì wù Bàn gōng shì
国务院港澳事务办公室: Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
国务院新闻办公室Guó wù yuàn Xīn wén Bàn gōng shì
国务院新闻办公室: Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
国务院台湾事务办公室Guó wù yuàn Tái wān Shì wù Bàn gōng shì
国务院台湾事务办公室: Văn phòng Công tác Đài Loan
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室: Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông