Kết quả tra từ “八角”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
八角bā jiǎo
八角: hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi
八角街Bā jiǎo Jiē
八角街: phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi là 八廓街[Ba1 kuo4 Jie1]
八角茴香bā jiǎo huí xiāng
八角茴香: đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati
八角枫bā jiǎo fēng
八角枫: alangium
八角形bā jiǎo xíng
八角形: hình bát giác
八角床bā jiǎo chuáng
八角床: giường có màn kiểu truyền thống