Kết quả tra từ “兢”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兢jīng
兢: lo sợ; e ngại
兢兢业业jīng jīng yè yè
兢兢业业: (thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ
战战兢兢zhàn zhàn jīng jīng
战战兢兢: run sợ; hài hùng và lo lắng
战兢兢zhàn jīng jīng
战兢兢: run sợ
战兢zhàn jīng
战兢: run rẩy; cảnh giác
凌兢líng jīng
凌兢: (văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy; run lập cập