Kết quả cho “先锋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
tiên phong
đội tiên phong
tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu
người tiên phong; mở đường
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队