Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “先生”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
先生xiān sheng

先生: giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]

Cụm từ
风水先生fēng shuǐ xiān sheng

风水先生: thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm

Cụm từ
赛先生Sài xiān sheng

赛先生: "Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1…

Viết tắt
账房先生zhàng fáng xiān sheng

账房先生: nhân viên kế toán (cũ)

Cụm từ
缠夹二先生chán jiā èr xiān sheng

缠夹二先生: người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức

Cụm từ
算命先生suàn mìng xiān sheng

算命先生: thầy bói

Cụm từ
憨豆先生Hān dòu Xiān sheng

憨豆先生: Mr. Bean (TV)

Cụm từ
德先生Dé xiān sheng

德先生: "Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm…

Viết tắt
好好先生hǎo hǎo xiān sheng

好好先生: ông lúc nào cũng đồng ý; người ba phải (ai nói gì cũng nghe theo)

Cụm từ