Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兀”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

兀: cắt cụt chân; vươn cao; sừng sững; hói

Từ vựng
兀鹰wù yīng

兀鹰: đại bàng đầu trắng

Cụm từ
兀鹫wù jiù

兀鹫: kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền griffon (Gyps fulvus)

Cụm từ
兀臲wù niè

兀臲: biến thể của 杌隉|杌陧[wu4 nie4]

Cụm từ
兀臬wù niè

兀臬: biến thể của 杌隉|杌陧[wu4nie4]

Cụm từ
兀自wù zì

兀自: (văn học) vẫn

Cụm từ
兀立wù lì

兀立: đứng thẳng và bất động

Cụm từ
兀凳wù dèng

兀凳: ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc

Cụm từ
黑兀鹫hēi wù jiù

黑兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)

Cụm từ
高山兀鹫gāo shān wù jiù

高山兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)

Cụm từ
蒙兀国Měng wù guó

蒙兀国: Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12

Cụm từ
胡兀鹫hú wù jiù

胡兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)

Cụm từ
突兀tū wù

突兀: cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình

Cụm từ
白背兀鹫bái bèi wù jiù

白背兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền lưng trắng (Gyps bengalensis)

Cụm từ
白兀鹫bái wù jiù

白兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)

Cụm từ