Kết quả tra từ “偕”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偕xié
偕: cùng với
偕老xié lǎo
偕老: cùng nhau già đi
偕同xié tóng
偕同: cùng với; đi cùng; với nhau
相偕xiāng xié
相偕: cùng nhau (văn học)
白头偕老bái tóu xié lǎo
白头偕老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long