Kết quả cho “保留”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bảo lưu, lưu giữ
khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)
tác phẩm tiết mục; kho tiết mục; mục tiết mục biểu diễn
không giữ lại gì; không có sự dè dặt
sự sao chép bán bảo toàn