Kết quả tra từ “保留”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保留bǎo liú
保留: giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó); giữ lại (không nói điều gì đó); để dành cho sau
保留区bǎo liú qū
保留区: khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)
保留剧目bǎo liú jù mù
保留剧目: tác phẩm tiết mục; kho tiết mục; mục tiết mục biểu diễn
毫无保留háo wú bǎo liú
毫无保留: không giữ lại gì; không có sự dè dặt
半保留复制bàn bǎo liú fù zhì
半保留复制: sự sao chép bán bảo toàn