Kết quả tra từ “保安”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保安bǎo ān
保安: bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ
保安部队bǎo ān bù duì
保安部队: lực lượng an ninh
保安自动化bǎo ān zì dòng huà
保安自动化: tự động hóa an ninh
保安族Bǎo ān zú
保安族: Bảo An, còn gọi là Bonan (nhóm dân tộc)
保安局局长bǎo ān jú jú zhǎng
保安局局长: Bí thư An ninh (Hồng Kông)
保安团bǎo ān tuán
保安团: nhóm giữ gìn hòa bình
保安人员bǎo ān rén yuán
保安人员: nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát
积石山保安族东乡族撒拉族自治县Jī shí shān Bǎo ān zú Dōng xiāng zú Sā lā zú Zì zhì xiàn
积石山保安族东乡族撒拉族自治县: huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam…