Kết quả cho “保安”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Bảo an, bảo vệ
nhóm giữ gìn hòa bình
Bảo An, còn gọi là Bonan (nhóm dân tộc)
nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát
lực lượng an ninh
Bí thư An ninh (Hồng Kông)
tự động hóa an ninh
huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc