Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “作为”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
作为zuò wéi

作为: hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là

Cụm từ
无所作为wú suǒ zuò wéi

无所作为: không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả

Thành ngữ
有所作为yǒu suǒ zuò wéi

有所作为: (thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Thành ngữ
大有作为dà yǒu zuò wéi

大有作为: đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
不作为bù zuò wéi

不作为: không thực hiện; bỏ sót (pháp lý)

Cụm từ