Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “佛教”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
佛教Fó jiào

佛教: Phật giáo

Cụm từ
佛教语Fó jiào yǔ

佛教语: Thuật ngữ Phật giáo

Cụm từ
佛教徒Fó jiào tú

佛教徒: Phật tử

Cụm từ
藏传佛教Zàng chuán Fó jiào

藏传佛教: Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
四大佛教名山Sì dà Fó jiào Míng shān

四大佛教名山: Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà…

Cụm từ
人间佛教Rén jiān Fó jiào

人间佛教: Phật giáo Nhân gian

Cụm từ