Kết quả tra từ “佐”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佐: hỗ trợ; trợ lý; phụ tá; đi cùng
佐餐: (món ăn) kèm theo
佐野: Sano (họ và địa danh của Nhật Bản)
佐酒: uống rượu cùng nhau (với người khác); uống rượu cùng nhau (với đồ ăn)
佐贰: phó; cấp dưới
佐证: bằng chứng; chứng cứ; xác nhận; chứng thực
佐藤: Satō (họ của người Nhật)
佐罗: Zorro
佐科威: Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)
佐治亚州: Georgia, bang của Mỹ
佐治亚: Georgia, bang của Mỹ
佐料: gia vị; chất điều vị
佐佐木: Sasaki (họ của Nhật Bản)
佐丹奴: Giordano (thương hiệu)
佐世保: Sasebo, thành phố và cảng hải quân ở tỉnh Nagasaki, Kyūshū, Nhật Bản
辅佐: hỗ trợ (thường là quân vương)
摩亨佐·达罗: Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO
巴罗佐: José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban Châu Âu 2004-2014
喷他佐辛: (từ mượn) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)
卡拉马佐夫兄弟: Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]