Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “佐”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuǒ

佐: hỗ trợ; trợ lý; phụ tá; đi cùng

Từ vựng
佐餐zuǒ cān

佐餐: (món ăn) kèm theo

Cụm từ
佐野Zuǒ yě

佐野: Sano (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
佐酒zuǒ jiǔ

佐酒: uống rượu cùng nhau (với người khác); uống rượu cùng nhau (với đồ ăn)

Cụm từ
佐贰zuǒ èr

佐贰: phó; cấp dưới

Cụm từ
佐证zuǒ zhèng

佐证: bằng chứng; chứng cứ; xác nhận; chứng thực

Cụm từ
佐藤Zuǒ téng

佐藤: Satō (họ của người Nhật)

Cụm từ
佐罗Zuǒ luó

佐罗: Zorro

Cụm từ
佐科威Zuǒ kē wēi

佐科威: Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)

Cụm từ
佐治亚州Zuǒ zhì yà zhōu

佐治亚州: Georgia, bang của Mỹ

Cụm từ
佐治亚Zuǒ zhì yà

佐治亚: Georgia, bang của Mỹ

Cụm từ
佐料zuǒ liào

佐料: gia vị; chất điều vị

Cụm từ
佐佐木Zuǒ zuǒ mù

佐佐木: Sasaki (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
佐丹奴Zuǒ dān nú

佐丹奴: Giordano (thương hiệu)

Cụm từ
佐世保Zuǒ shì bǎo

佐世保: Sasebo, thành phố và cảng hải quân ở tỉnh Nagasaki, Kyūshū, Nhật Bản

Cụm từ
辅佐fǔ zuǒ

辅佐: hỗ trợ (thường là quân vương)

Cụm từ
摩亨佐·达罗Mó hēng zuǒ · dá luó

摩亨佐·达罗: Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

Cụm từ
巴罗佐Bā luó zuǒ

巴罗佐: José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban Châu Âu 2004-2014

Cụm từ
喷他佐辛pēn tā zuǒ xīn

喷他佐辛: (từ mượn) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)

Cụm từ
卡拉马佐夫兄弟Kǎ lā mǎ zuǒ fū Xiōng dì

卡拉马佐夫兄弟: Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]

Cụm từ