Kết quả tra từ “低头”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低头dī tóu
低头: cúi đầu; nhượng bộ; chịu thua
低头认罪dī tóu rèn zuì
低头认罪: cúi đầu nhận tội; thừa nhận tội
低头族dī tóu zú
低头族: nghiện điện thoại thông minh
低头不见抬头见dī tóu bù jiàn tái tóu jiàn
低头不见抬头见: xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见[tai2 tou2 bu4 jian4 di1 tou2 jian4]
抬头不见低头见tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn
抬头不见低头见: (thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau