Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伟”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wěi

伟: to; lớn; vĩ đại

Từ vựng
伟丽wěi lì

伟丽: tráng lệ; nguy nga và đẹp

Cụm từ
伟观wěi guān

伟观: cảnh tượng tráng lệ; một kỳ quan

Cụm từ
伟举wěi jǔ

伟举: kỳ tích; thành tựu rực rỡ

Cụm từ
伟绩wěi jì

伟绩: hành động vĩ đại

Cụm từ
伟业wěi yè

伟业: công trình vĩ đại; sự nghiệp vĩ đại

Cụm từ
伟晶岩wěi jīng yán

伟晶岩: đá pegmatit

Cụm từ
伟岸wěi àn

伟岸: ấn tượng; khẳng khái và cao lớn; xuất chúng; vạm vỡ

Cụm từ
伟大wěi dà

伟大: to lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)

Cụm từ
伟士牌Wěi shì pái

伟士牌: Vespa (xe tay ga)

Cụm từ
伟器wěi qì

伟器: tài năng lớn

Cụm từ
伟哥Wěi gē

伟哥: Viagra (thuốc trị liệt dương)

Cụm từ
伟力wěi lì

伟力: lực lượng mạnh mẽ

Cụm từ
伟人wěi rén

伟人: người vĩ đại

Cụm từ
魁伟kuí wěi

魁伟: cao to và lớn; vạm vỡ

Cụm từ
雄伟xióng wěi

雄伟: hùng vĩ; oai nghiêm; tráng lệ; uy nghi

Cụm từ
丰功伟绩fēng gōng wěi jì

丰功伟绩: thành tựu vẻ vang (thành ngữ)

Thành ngữ
叶伟民Yè Wěi mín

叶伟民: Raymond YIP Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)

Cụm từ
叶伟文Yè Wěi wén

叶伟文: bí danh của 葉偉民|叶伟民[Ye4 Wei3 min2]

Cụm từ
英伟达Yīng wěi dá

英伟达: NVIDIA, công ty card đồ họa máy tính

Cụm từ
瑰伟guī wěi

瑰伟: (phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
气势宏伟qì shì hóng wěi

气势宏伟: oai vệ; tráng lệ

Cụm từ
杨利伟Yáng Lì wěi

杨利伟: Dương Lợi Vĩ (1965-), phi hành gia, công dân Trung Quốc đầu tiên bay vào vũ trụ

Cụm từ
宏伟区Hóng wěi qū

宏伟区: quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
宏伟hóng wěi

宏伟: lớn lao; ấn tượng; nguy nga

Cụm từ
奇伟qí wěi

奇伟: độc đáo và hùng vĩ; kỳ lạ và hoành tráng

Cụm từ
大伟Dà wěi

大伟: David (tên)

Cụm từ