Kết quả tra từ “伊斯兰”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伊斯兰Yī sī lán
伊斯兰: Hồi giáo
伊斯兰马巴德Yī sī lán mǎ bā dé
伊斯兰马巴德: Islamabad, thủ đô của Pakistan (Đài Loan)
伊斯兰圣战组织Yī sī lán Shèng zhàn Zǔ zhī
伊斯兰圣战组织: Thánh chiến Hồi giáo (phe vũ trang Palestine)
伊斯兰会议组织Yī sī lán Huì yì Zǔ zhī
伊斯兰会议组织: Tổ chức Hội nghị Hồi giáo
伊斯兰教Yī sī lán jiào
伊斯兰教: Đạo Hồi
伊斯兰堡Yī sī lán bǎo
伊斯兰堡: Islamabad, thủ đô của Pakistan
伊斯兰国Yī sī lán guó
伊斯兰国: Các quốc gia Hồi giáo; vương quốc Hồi giáo; nhóm Nhà nước Hồi giáo (còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS)
东突厥斯坦伊斯兰运动Dōng Tū jué sī tǎn Yī sī lán Yùn dòng
东突厥斯坦伊斯兰运动: Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)
中国伊斯兰教协会Zhōng guó Yī sī lán jiào Xié huì
中国伊斯兰教协会: Hiệp hội Hồi giáo Yêu nước Trung Quốc