中国伊斯兰教协会
Hiệp hội Hồi giáo Yêu nước Trung Quốc
Hiệp hội Hồi giáo Yêu nước Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệp hội Nhà văn Trung Quốc (CWA)
›中国人民政治协商会议Zhōng guó Rén mín Zhèng zhì Xié shāng Huì yìHội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
›中国人民对外友好协会Zhōng guó Rén mín Duì wài Yǒu hǎo Xié huìHiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)
›中国传媒大学Zhōng guó Chuán méi Dà xuéĐại học Truyền thông Trung Quốc (CUC), học viện cao nhất về giáo dục phát thanh, điện ảnh và truyền hình ở…
›中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bùBan Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc
›中国人民银行Zhōng guó Rén mín Yín hángNgân hàng Nhân dân Trung Quốc
›中国人民解放军空军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Kōng jūnKhông quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAAF)
›中国人民解放军海军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Hǎi jūnHải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.