Kết quả tra từ “以来”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以来yǐ lái
以来: kể từ (một sự kiện trước)
长期以来cháng qī yǐ lái
长期以来: trong một thời gian dài
自懂事以来zì dǒng shì yǐ lái
自懂事以来: từ khi bắt đầu hiểu chuyện
自古以来zì gǔ yǐ lái
自古以来: từ thời cổ đại
有生以来yǒu shēng yǐ lái
有生以来: từ khi sinh ra; trong suốt đời người
有史以来yǒu shǐ yǐ lái
有史以来: kể từ khi bắt đầu lịch sử
一直以来yī zhí yǐ lái
一直以来: trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ