Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “令人”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
令人lìng rén

令人: khiến cho một người (làm gì đó); làm cho một người (tức giận, vui mừng, v.v.)

Cụm từ
令人鼓舞lìng rén gǔ wǔ

令人鼓舞: đầy khích lệ; phấn chấn

Cụm từ
令人发指lìng rén fà zhǐ

令人发指: (thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc

Thành ngữ
令人满意lìng rén mǎn yì

令人满意: thỏa mãn; hài lòng

Cụm từ
令人钦佩lìng rén qīn pèi

令人钦佩: đáng ngưỡng mộ

Cụm từ
令人振奋lìng rén zhèn fèn

令人振奋: truyền cảm hứng; hào hứng; kích thích

Cụm từ
令人叹lìng rén tàn

令人叹: kinh ngạc

Cụm từ
令人吃惊lìng rén chī jīng

令人吃惊: gây sốc; ngạc nhiên

Cụm từ
令人不快lìng rén bù kuài

令人不快: khó chịu; đáng chê trách

Cụm từ
不令人鼓舞bù lìng rén gǔ wǔ

不令人鼓舞: chán nản; mất tinh thần

Cụm từ