Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “代理”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
代理dài lǐ

代理: đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy

Cụm từ
代理孕母dài lǐ yùn mǔ

代理孕母: (Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế

Cụm từ
代理商dài lǐ shāng

代理商: đại lý

Cụm từ
代理人dài lǐ rén

代理人: đại diện

Cụm từ
国际货运代理guó jì huò yùn dài lǐ

国际货运代理: đại lý vận tải quốc tế

Cụm từ
分手代理fēn shǒu dài lǐ

分手代理: "người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm

Cụm từ