Kết quả tra từ “仙女”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仙女xiān nǚ
仙女: nàng tiên
仙女棒xiān nǚ bàng
仙女棒: pháo hoa que cầm tay
仙女星系Xiān nǚ xīng xì
仙女星系: thiên hà Tiên Nữ M31
仙女星座Xiān nǚ xīng zuò
仙女星座: chòm sao Tiên Nữ (thiên hà) M31
仙女座星系Xiān nǚ zuò xīng xì
仙女座星系: thiên hà Tiên Nữ M31
仙女座大星云Xiān nǚ zuò dà xīng yún
仙女座大星云: đại tinh vân trong chòm Tiên Nữ hoặc thiên hà Tiên Nữ M31
仙女座Xiān nǚ zuò
仙女座: chòm sao Tiên Nữ (Andromeda)
小仙女xiǎo xiān nǚ
小仙女: cô tiên; cô gái đẹp hoặc phụ nữ trẻ; (từ mới) (tiếng lóng) phụ nữ trẻ thiếu lý trí và ích kỷ