Kết quả tra từ “人马”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人马rén mǎ
人马: người và ngựa; quân đội; nhóm người; đoàn quân; nhân sự; nhân mã
人马臂rén mǎ bì
人马臂: Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của thiên hà chúng ta)
人马座Rén mǎ zuò
人马座: Chòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo)
原班人马yuán bān rén mǎ
原班人马: dàn diễn viên gốc; đội nhóm trước đây
半人马座Bàn rén mǎ zuò
半人马座: Chòm sao Bán Nhân Mã
半人马bàn rén mǎ
半人马: nhân mã (thần thoại)